Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persistent efforts

/pəˈsɪstənt ˈefəts/

Nghĩa thường dùng

những nỗ lực kiên trì cụm từ

“Her persistent efforts were finally rewarded.”Những nỗ lực kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...