persistently
/pə'sɪstəntlɪ/ phổ biến #16076
Nghĩa thường dùng
kiên trì, bền bỉ
trạng từ
“She persistently worked on her project despite the challenges.”Cô ấy kiên trì làm việc trên dự án của mình bất chấp những thử thách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persistently
//
* phó từ- kiên trì, bền bỉ
- khăng khăng, cố chấp
- dai dẳng; liên tục
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a persistent manner r. with persistence