Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal development

Nghĩa thường dùng

sự phát triển cá nhân, sự phát triển bản thân cụm từ

“She attends workshops on personal development to improve her skills.”Cô ấy tham gia các buổi hội thảo về phát triển bản thân để nâng cao kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...