Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal hygiene

Nghĩa thường dùng

vệ sinh cá nhân cụm từ

“Schools teach personal hygiene in biology lessons.”Trường dạy vệ sinh cá nhân trong bài sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...