Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal privacy

Nghĩa thường dùng

quyền riêng tư cá nhân cụm từ

“Everyone has the right to personal privacy in their own home.”Mọi người đều có quyền được bảo vệ quyền riêng tư cá nhân trong ngôi nhà của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...