Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal responsibility

Đang hiển thị mục gốc personal responsibility cho “personal responsibilities”.

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm cá nhân cụm từ

“Taking personal responsibility for your mistakes is a sign of maturity.”Chịu trách nhiệm cá nhân về những sai lầm của mình là dấu hiệu của sự trưởng thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...