Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personally responsible

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cá nhân, tự mình chịu trách nhiệm về điều gì đó cụm từ

“She is personally responsible for the project's success.”Cô ấy chịu trách nhiệm cá nhân về sự thành công của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...