personnelmanager
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Giám đốc nhân sự
ví dụ
The personnel manager hires new employees for the company. — Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The personnel manager hires new employees for the company. — Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.
Đang tải...