Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personnelmanager

/ˌpɜːrsəˈnɛl ˈmæn.ɪ.dʒər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Giám đốc nhân sự

ví dụ

The personnel manager hires new employees for the company. — Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...