Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuade – persuasion

/pərˈsweɪd/ – /pərˈsweɪ.ʒən/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục – sự thuyết phục v – n

“To persuade others, we need strong persuasion skills.”Để thuyết phục người khác, chúng ta cần kỹ năng thuyết phục mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...