Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuade – persuasion – persuasive

/pəˈsweɪd/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục động từ

“He tried to persuade her to join.”Anh ấy đã cố gắng thuyết phục cô ấy tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...