Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuade sb to do sth

/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi tə duː ˌsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục ai làm gì; gần nghĩa convince pattern

“Brands use emotional messages to persuade people to buy.”Thương hiệu dùng thông điệp cảm xúc để thuyết phục mọi người mua hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...