persuade sb to do sth
/pəˈsweɪd ˌsʌmbədi tə duː ˌsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thuyết phục ai làm gì; gần nghĩa convince
pattern
“Brands use emotional messages to persuade people to buy.”Thương hiệu dùng thông điệp cảm xúc để thuyết phục mọi người mua hàng.