Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuader

/pә'sweidә/ phổ biến #37526

Nghĩa thường dùng

người thuyết phục danh từ

“A good persuader can change people's minds.”Một người thuyết phục giỏi có thể thay đổi suy nghĩ của mọi người.

Biến thể từ persuaders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persuader

//

  • xem persuade
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who tries to persuade or induce or lead on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...