Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9532

persuasion

/pə'sweiʤn/

danh từ

  • sự làm cho tin, sự thuyết phục
  • sự tin, sự tin chắc
    • it is my persuasion that: tôi tin chắc rằng
  • tín ngưỡng; giáo phái
    • to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã-(đùa cợt) loại, phái, giới
    • no one of the trade persuasion was there: không có ai là nam giới ở đó cả
Biến thể từ persuasions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of persuading (or attempting to persuade); communication intended to induce belief or action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...