persuasion
/pə'sweiʤn/ Collins ★ phổ biến #9532
Nghĩa thường dùng
Hành động thuyết phục ai đó làm hoặc tin điều gì đó.
danh từ
“Effective persuasion is key in marketing.”Sự thuyết phục hiệu quả là chìa khóa trong tiếp thị.
Biến thể từ
persuasions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persuasion
/pə'sweiʤn/
danh từ
- sự làm cho tin, sự thuyết phục
- sự tin, sự tin chắc
- it is my persuasion that: tôi tin chắc rằng
- tín ngưỡng; giáo phái
- to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã-(đùa cợt) loại, phái, giới
- no one of the trade persuasion was there: không có ai là nam giới ở đó cả
- to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã-(đùa cợt) loại, phái, giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of persuading (or attempting to persuade); communication intended to induce belief or action