Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuasion

/pə'sweiʤn/ Collins ★ phổ biến #9532

Nghĩa thường dùng

Hành động thuyết phục ai đó làm hoặc tin điều gì đó. danh từ

“Effective persuasion is key in marketing.”Sự thuyết phục hiệu quả là chìa khóa trong tiếp thị.

Biến thể từ persuasions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persuasion

/pə'sweiʤn/

danh từ

  • sự làm cho tin, sự thuyết phục
  • sự tin, sự tin chắc
    • it is my persuasion that: tôi tin chắc rằng
  • tín ngưỡng; giáo phái
    • to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã-(đùa cợt) loại, phái, giới
    • no one of the trade persuasion was there: không có ai là nam giới ở đó cả
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of persuading (or attempting to persuade); communication intended to induce belief or action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...