Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuasive techniques

/pəˈsweɪsɪv tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật thuyết phục cụm từ

“Using persuasive techniques effectively can enhance your message.”Sử dụng các kỹ thuật thuyết phục một cách hiệu quả có thể nâng cao thông điệp của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...