Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuasively

phổ biến #20472
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persuasively

//

* phó từ
  • có sức thuyết phục, khiến nghe theo
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a persuasive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...