Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pertaining to

/pɜːrˈteɪnɪŋ tuː/

Nghĩa thường dùng

liên quan đến, thuộc về cụm từ

“All documents pertaining to the case were reviewed.”Tất cả tài liệu liên quan đến vụ việc đã được xem xét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...