Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pertinence

/'pə:tinəns/ phổ biến #32937
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pertinence

/'pə:tinəns/

danh từ

  • sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh

n relevance by virtue of being applicable to the matter at hand

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...