pertinence
/'pə:tinəns/ phổ biến #32937
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pertinence
/'pə:tinəns/
danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh
n relevance by virtue of being applicable to the matter at hand