Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perversely

/pə'vɜ:slɪ/ phổ biến #20894
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perversely

//

* phó từ
  • ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  • (về cư xử) ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh)
  • (về tình cảm) trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng
  • (hoàn cảnh) éo le
  • hơ hỏng, hư thân mất nết; đồi trụy
  • sai lầm bất công, oan; ngược lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)
Định nghĩa tiếng Anh

r. deliberately deviant r. in a contrary disobedient manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...