Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perverseness

/pə'və:siti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perverseness

/pə'və:siti/

danh từ

  • tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  • sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ
  • tính cáu kỉnh, tính trái thói
  • cảnh éo le
  • tính tai ác
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being perverse.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...