Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perversion

/pə'və:ʃn/ Collins ★ phổ biến #17326
Biến thể từ perversions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perversion

/pə'və:ʃn/

danh từ

  • sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc
    • a perversion of the truth: việc xuyên tạc sự thật
  • sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a curve that reverses the direction of something n. an aberrant sexual practice; n. the action of perverting something (turning it to a wrong use)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...