Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perversive

/pə'və:siv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perversive

/pə'və:siv/

tính từ

  • dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc
  • làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
Định nghĩa tiếng Anh

s tending to corrupt or pervert

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...