Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19510

pervert

/'pə:və:t/

danh từ

  • người hư hỏng; người đồi truỵ
  • kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng
  • kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t]

ngoại động từ

  • dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc
  • làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
    • to pervert the mind: làm hư hỏng tâm hồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person whose behavior deviates from what is acceptable especially in sexual behavior\nv. change the inherent purpose or function of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...