Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pessimism

/'pesimizm/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12662

Nghĩa thường dùng

quan điểm tiêu cực về tương lai danh từ

“Her pessimism about the project was contagious.”Sự bi quan của cô ấy về dự án đã lan tỏa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pessimism

/'pesimizm/

danh từ

  • chủ nghĩa bi quan
  • tính bi quan, tính yếm thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling that things will turn out badly n. a general disposition to look on the dark side and to expect the worst in all things

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...