Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #12662

pessimism

/'pesimizm/

danh từ

  • chủ nghĩa bi quan
  • tính bi quan, tính yếm thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling that things will turn out badly\nn. a general disposition to look on the dark side and to expect the worst in all things

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...