Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pessimistic about

/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

bi quan lo sợ viễn cảnh xấu cụm từ

“Analysts are pessimistic about short-term growth prospects.”Các nhà phân tích bi quan về triển vọng tăng trưởng ngắn hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...