Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pessimistically

/ˌpesɪ'mɪstɪklɪ/ phổ biến #39226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pessimistically

//

* phó từ
  • bi quan, yếm thế
Định nghĩa tiếng Anh

r. with pessimism; in a pessimistic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...