Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pest control

/pɛst kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp quản lý côn trùng gây hại cụm từ

“Pest control is essential for healthy crops.”Kiểm soát sâu bệnh là cần thiết cho cây trồng khỏe mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pest control

//

* danh từ
  • sự tiêu diệt các giống gây hại (bằng chất độc, bẫy )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...