Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pesticide application

/ˈpɛstɪˌsaɪd əˈplɪkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình áp dụng hóa chất lên cây trồng cụm từ

“Pesticide application must be done carefully to avoid harm.”Việc áp dụng thuốc trừ sâu phải được thực hiện cẩn thận để tránh gây hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...