pesticide application
/ˈpɛstɪˌsaɪd əˈplɪkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
quá trình áp dụng hóa chất lên cây trồng
cụm từ
“Pesticide application must be done carefully to avoid harm.”Việc áp dụng thuốc trừ sâu phải được thực hiện cẩn thận để tránh gây hại.