pet shop
/pet ʃɔp/
Nghĩa thường dùng
Tiệm thú cưng
cụm từ
“They sell puppies and kittens at the pet shop.”Họ bán chó con và mèo con ở tiệm thú cưng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pet shop
//
* danh từ- cửa hàng bán (chim, thú ) để nuôi làm cảnh