petalody
/'petәlәudi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
petalody
//
* danh từ- tính biến các bộ phận của hoa thành cánh hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. The metamorphosis of various floral organs, usually stamens, into petals.