Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petrine

/'pi:train, -rin/ phổ biến #42410
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

petrine

//

* tính từ
  • (học thuyết) gắn liền với tông đồ Peter
  • (thời cai trị) của Peter đại đế ở Nga
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to St.Peter; as, the Petrine Epistles.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...