Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petro-

/'petrәj/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

petro-

//

  • xem petr-
  • hình thái ghép có nghĩa là dầu mỏ: petroleum : dầu mỏ
Định nghĩa tiếng Anh

A combining form from Gr. / a rock, / a stone; as, petrology, petroglyphic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...