Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petrol engine

Nghĩa thường dùng

động cơ chạy bằng xăng danh từ

“The petrol engine is widely used in cars today.”Động cơ xăng được sử dụng rộng rãi trong ô tô ngày nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • động cơ chạy bằng xăng
    • internal combustion engine: động cơ đốt trong
  • một loại động cơ sử dụng nhiên liệu xăng để hoạt động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...