Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petrol station

/ˈpetrəlˈsteɪʃn/

Nghĩa thường dùng

trạm xăng danh từ

“We stop at the petrol station.”Chúng tôi dừng tại trạm xăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Trạm xăng

ví dụ

I will stop at the petrolstation to fill the tank. — Tôi sẽ dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...