Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petroleum

/pi'trouljəm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8098

Nghĩa thường dùng

dầu mỏ danh từ

“Petroleum is a major source of energy.”Dầu mỏ là nguồn năng lượng chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

petroleum

/pi'trouljəm/

danh từ

  • dầu mỏ
  • dầu lửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dark oil consisting mainly of hydrocarbons

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...