pettily
/'petili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pettily
//
* phó từ- nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
- nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện
- nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a petty way