Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pettitoes

/'petitәuz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pettitoes

//

* danh từ số nhiều
  • chân giò lợn
  • (đùa cợt) chân người, chân trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. The toes or feet of a pig, -- often used as food; sometimes, in contempt, the human feet.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...