petty crime
Đang hiển thị mục gốc petty crime cho “petty crimes”.
Nghĩa thường dùng
tội nhẹ, tội vặt
cụm từ
“We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.”Ai cũng từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở thành phố, dù là tội vặt hay tội nghiêm trọng hơn.