pewter
/'pju:tə/ Collins ★ phổ biến #19045
Nghĩa thường dùng
hợp kim thiếc, thường dùng làm đồ vật
danh từ
“The artist created a beautiful pewter sculpture.”Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng thiếc đẹp.
Biến thể từ
pewtered quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pewter
/'pju:tə/
danh từ
- hợp kim thiếc
- đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc
- (từ lóng) tiền thưởng
- (định ngữ) bằng thiếc (đồ dùng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various alloys of tin with small amounts of other metals (especially lead)