pewter
/'pju:tə/
danh từ
- hợp kim thiếc
- đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc
- (từ lóng) tiền thưởng
- (định ngữ) bằng thiếc (đồ dùng)
Biến thể từ
pewtered quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various alloys of tin with small amounts of other metals (especially lead)