Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pewter

/'pju:tə/ Collins ★ phổ biến #19045

Nghĩa thường dùng

hợp kim thiếc, thường dùng làm đồ vật danh từ

“The artist created a beautiful pewter sculpture.”Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng thiếc đẹp.

Biến thể từ pewtered quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pewter

/'pju:tə/

danh từ

  • hợp kim thiếc
  • đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc
  • (từ lóng) tiền thưởng
  • (định ngữ) bằng thiếc (đồ dùng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various alloys of tin with small amounts of other metals (especially lead)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...