Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phalanxes

/ˈfælæŋksiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phalanxes

//

* danh từ
  • (từ cổ, nghĩa cổ) đội hình phalăng (đội hình được tuyển chọn kỹ, sẵn sàng chiến đấu thời cổ Hy-lạp)
  • đội hình sát cánh nhau
  • hội, đoàn thể
  • đốt ngón (tay, chân)
  • bó nhị liền chỉ
  • Falanxtơ (đoàn thể cộng đồng xã hội chừng độ 1800 người do Phua-ri-ê đề nghị lập ra)
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Phalanx

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...