phalanxes
/ˈfælæŋksiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phalanxes
//
* danh từ- (từ cổ, nghĩa cổ) đội hình phalăng (đội hình được tuyển chọn kỹ, sẵn sàng chiến đấu thời cổ Hy-lạp)
- đội hình sát cánh nhau
- hội, đoàn thể
đốt ngón (tay, chân) bó nhị liền chỉ - Falanxtơ (đoàn thể cộng đồng xã hội chừng độ 1800 người do Phua-ri-ê đề nghị lập ra)
Định nghĩa tiếng Anh
pl. of Phalanx
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...