Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pharmacodynamics

/fɑ:mә,kәudai'næmiks/

Nghĩa thường dùng

dược lực học (nghiên cứu tác động của thuốc lên cơ thể) danh từ

“Pharmacodynamics explains how drugs produce their effects.”Dược lực học giải thích cách thuốc tạo ra tác dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pharmacodynamics

//

* danh từ
  • môn nghiên cứu tác dụng của thuốc tới cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. That branch of pharmacology which considers the mode of action, and the effects, of medicines.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...