Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phase out

/feɪz aʊt/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách) cụm động từ

“Old models will be phased out by December.”Các mẫu cũ sẽ bị loại bỏ dần vào tháng Mười Hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...