phase out
/feɪz aʊt/
Nghĩa thường dùng
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
cụm động từ
“Old models will be phased out by December.”Các mẫu cũ sẽ bị loại bỏ dần vào tháng Mười Hai.