Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phenomenalism

/fi'nɔminəlizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phenomenalism

/fi'nɔminəlizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết hiện tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. That theory which limits positive or scientific knowledge to phenomena only, whether material or spiritual.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...