Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phentermine

/ˈfɛntərmiːn/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm cân danh từ

“Phentermine is used for weight loss.”Phentermine được sử dụng để giảm cân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm cân

ví dụ

Phentermine is used for weight loss. — Phentermine được sử dụng để giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...