philanthropize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
philanthropize
/fi'lænθrəpaiz/
ngoại động từ
- làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức
- làm phúc cho (ai)
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...