philharmonic
/,filɑ:'mɔnik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13357
Nghĩa thường dùng
yêu nhạc, thích nhạc
tính từ
“The philharmonic orchestra played beautifully last night.”Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn rất đẹp tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
philharmonic
/,filɑ:'mɔnik/
tính từ
- yêu nhạc, thích nhạc
- the Philharmonic society: hội yêu nhạc
danh từ
- người yêu nhạc, người thích nhạc
Định nghĩa tiếng Anh
a. composing or characteristic of an orchestral group s. devoted to or appreciative of music