Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

philharmonic

/,filɑ:'mɔnik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13357

Nghĩa thường dùng

yêu nhạc, thích nhạc tính từ

“The philharmonic orchestra played beautifully last night.”Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn rất đẹp tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

philharmonic

/,filɑ:'mɔnik/

tính từ

  • yêu nhạc, thích nhạc
    • the Philharmonic society: hội yêu nhạc

danh từ

  • người yêu nhạc, người thích nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. composing or characteristic of an orchestral group s. devoted to or appreciative of music

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...