Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

philhellene

/'fil,heli:n/
Biến thể từ philhellenes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

philhellene

/'fil,heli:n/

tính từ

  • yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp

danh từ

  • người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp
Định nghĩa tiếng Anh

n an admirer of Greece and everything Greek a characterized by a love of Greece and Grecian things

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...