Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

philips

/ˈfɪl.ɪps/

Nghĩa thường dùng

hãng Philips danh từ

“Philips is known for its electronics.”Philips nổi tiếng với các sản phẩm điện tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng Philips

ví dụ

Philips is known for its electronics. — Philips nổi tiếng với các sản phẩm điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...