philomela
/'fləmel/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
philomela
/'fləmel/
danh từ
- (thơ ca) chim sơn ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. The nightingale; philomel. n. A genus of birds including the nightingales.