phlebogram
/'flebә,^ræm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phlebogram
//
* danh từ- hình chụp tĩnh mạch (bằng X-quang)
Định nghĩa tiếng Anh
n an X ray of a vein injected with a radiopaque contrast medium