Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone booth

/fəʊn buːθ/

Nghĩa thường dùng

trạm điện thoại, phòng điện thoại danh từ

“I made a call from the phone booth on the corner.”Tôi đã gọi điện từ trạm điện thoại ở góc đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phone booth

//

* danh từ
  • trạm điện thoại, phòng điện thoại

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...