phone booth
/fəʊn buːθ/
Nghĩa thường dùng
trạm điện thoại, phòng điện thoại
danh từ
“I made a call from the phone booth on the corner.”Tôi đã gọi điện từ trạm điện thoại ở góc đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phone booth
//
* danh từ- trạm điện thoại, phòng điện thoại